Nghĩa chính
- Của chị em; về chị em; như chị em; thân thiết, ruột thịt (như chị em)tính từOf or characteristic of sisters.
- Theo cách của một người chị, cư xử như người ta mong đợi ở một người chị; như chị em, như chị emtrạng từIn the manner of a sister, behaving as one would expect of a sister; as a sister, as sisters.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- sisterlyDạng gốc (base form)
- sisterlierSo sánh hơn (comparative)
- more sisterlySo sánh hơn (comparative)
- sisterliestSo sánh nhất (superlative)
- most sisterlySo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| big-sisterlytính từ, trạng từ | tính từ, trạng từ | Của hoặc đặc điểm của chị gái |
| sisterly love | Chưa có nghĩa |
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc sisterlyVí dụ
- ' , Kate's , , , .
- " , , ?"
- [] . .