Dịch

sisterly

tính từ (adjective)trạng từ (adverb)

Nghĩa chính

  1. Của chị em; về chị em; như chị em; thân thiết, ruột thịt (như chị em)tính từOf or characteristic of sisters.
  2. Theo cách của một người chị, cư xử như người ta mong đợi ở một người chị; như chị em, như chị emtrạng từIn the manner of a sister, behaving as one would expect of a sister; as a sister, as sisters.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. sisterlyDạng gốc (base form)
  2. sisterlierSo sánh hơn (comparative)
  3. more sisterlySo sánh hơn (comparative)
  4. sisterliestSo sánh nhất (superlative)
  5. most sisterlySo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

big-sisterlytính từ, trạng từCủa hoặc đặc điểm của chị gái
sisterly loveChưa có nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Ví dụ

  • ' , Kate's , , , .
  • " , , ?"
  • [] . .

AI