simplicial
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Đơn hìnhtính từkhông so sánh (not comparable)Having to do with, or having, simplices.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| simplicial complexdanh từ | danh từ | Tập hợp những sự đơn giản có nhiều kích thước khác nhau, được kết nối với nhau theo những quy tắc nhất định |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha