Dịch

sillock

danh từ (noun)
/ˈsɪ.lək/

Nghĩa chính

  1. Cá minh thái hoặc cá than, đôi khi đặc biệt là cá than nondanh từA pollock or a coalfish, sometimes especially a young coalfish.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. sillockDạng gốc (base form)
  2. sillocksSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

sill“newly hatched young of fish, fry”-ock

  1. từ tiếng Bắc Âu cổsíl

AI