Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
sillock
danh từ
(noun)
/ˈ
s
ɪ
.
l
ə
k
/
Nghĩa chính
1
Cá minh thái hoặc cá than, đôi khi đặc biệt là cá than non
danh từ
A pollock or a coalfish, sometimes especially a young coalfish.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
sillock
Dạng gốc
(base form)
sillock
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
sill
“newly hatched young of fish, fry”
+
-ock
từ tiếng Bắc Âu cổ
síl
AI
1
Cá minh thái hoặc cá than
1
Cá minh thái hoặc cá than
1
Cá minh thái hoặc cá than