Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
sillily
trạng từ
(adverb)
/ˈ
s
ɪ
l
ɪ
l
i
/
Nghĩa chính
1
Ngờ nghệch, ngớ ngẩn, khờ dại
trạng từ
In a silly manner; foolishly.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa
(synonym)
Ngờ nghệch
silly
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
tontamente
Ngớ ngẩn, ngu ngốc
Nguồn gốc
(etymology)
silly
+
-ly
Ví dụ
The
man
walked
down
the
street
so
sillily
that
many
a
bystander
stopped
and
stared
slack-jawed
.
Even
'
Che
Isa
[...]
had
behaved
sillily
,
making
up
to
married
men
.
AI
1
Ngờ nghệch
1
Ngờ nghệch
1
Ngờ nghệch