Dịch

sigmoid

tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Cong theo hai hướng, giống như chữ "S" hoặc chữ ς (sigma) của Hy Lạp; có hình dạng ngoằn ngoèotính từCurved in two directions, like the letter "S", or the Greek ς (sigma); having a serpentine shape.
  2. Thể hiện sự tăng trưởng logistic; có đồ thị tăng tốc cho đến khi đạt đến khả năng mang tảitính từExhibiting logistic growth; having a graph that accelerates until it reaches a carrying capacity.
  3. Liên quan đến đại tràng sigmatính từRelating to the sigmoid colon.
  4. Dạng tỉnh lược của sigmoid colondanh từEllipsis of sigmoid colon.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. sigmoidDạng gốc (base form)
  2. sigmoidsSố nhiều (plural)
  3. more sigmoidSo sánh hơn (comparative)
  4. most sigmoidSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

sigmoid colondanh từPhần hình chữ S của ruột già nằm giữa đại tràng xuống và trực tràng
sigmoid flexuredanh từĐại tràng sigma
sigmoid notchdanh từĐồng nghĩa với trochlear notch
sigmoid sinusdanh từXoang ở mỗi bên của não là sự tiếp nối của xoang ngang ở cùng một bên, đi theo đường hình chữ S đến lỗ tĩnh mạch cảnh và đổ vào tĩnh mạch cảnh trong
sigmoid functiondanh từCác hàm số thực có đồ thị giống chữ "S" kéo dài; cụ thể là hàm logistic y=(eˣ)/(eˣ+1)=1/(1+e⁻ˣ)

2 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Danh từ (noun) 1
Hình bán nguyệt
  1. Hình bán nguyệt, giống như sigma uncial hoặc lunate (tương tự như tiếng Anh C)Semi-circular, like the uncial or lunate sigma (similar to English C).

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

sigma-oid

  1. mượn từ tiếng Hy Lạp cổσῑγμοειδήςsīgmoeidḗs“of the shape of sigma”

AI