Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Cong theo hai hướng, giống như chữ "S" hoặc chữ ς (sigma) của Hy Lạp; có hình dạng ngoằn ngoèotính từCurved in two directions, like the letter "S", or the Greek ς (sigma); having a serpentine shape.
- Thể hiện sự tăng trưởng logistic; có đồ thị tăng tốc cho đến khi đạt đến khả năng mang tảitính từExhibiting logistic growth; having a graph that accelerates until it reaches a carrying capacity.
- Liên quan đến đại tràng sigmatính từRelating to the sigmoid colon.
- Dạng tỉnh lược của sigmoid colondanh từEllipsis of sigmoid colon.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- sigmoidDạng gốc (base form)
- sigmoidsSố nhiều (plural)
- more sigmoidSo sánh hơn (comparative)
- most sigmoidSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| sigmoid colondanh từ | danh từ | Phần hình chữ S của ruột già nằm giữa đại tràng xuống và trực tràng |
| sigmoid flexuredanh từ | danh từ | Đại tràng sigma |
| sigmoid notchdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với trochlear notch |
| sigmoid sinusdanh từ | danh từ | Xoang ở mỗi bên của não là sự tiếp nối của xoang ngang ở cùng một bên, đi theo đường hình chữ S đến lỗ tĩnh mạch cảnh và đổ vào tĩnh mạch cảnh trong |
| sigmoid functiondanh từ | danh từ | Các hàm số thực có đồ thị giống chữ "S" kéo dài; cụ thể là hàm logistic y=(eˣ)/(eˣ+1)=1/(1+e⁻ˣ) |
2 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Danh từ (noun) 1
Hình bán nguyệt
- Hình bán nguyệt, giống như sigma uncial hoặc lunate (tương tự như tiếng Anh C)Semi-circular, like the uncial or lunate sigma (similar to English C).
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa