Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
sightseer
danh từ
(noun)
US
/ˈ
s
ʌ
ɪ
t
ˌ
s
iː
ə
/
nguồn
Nghĩa chính
1
Người đi tham quan
danh từ
One who goes sightseeing; one who goes around to look at sights or see things of interest; a tourist.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
sightseer
Dạng gốc
(base form)
sightseer
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
sight
+
seer
Họ từ
(word family)
cùng gốc
sightseer
sightsee
Tham quan; du lãm
động từ
sightsee
ing
Ngắm cảnh
danh từ
AI
1
Người đi tham quan
1
Người đi tham quan
1
Người đi tham quan