Dịch

siesta

B2danh từ (noun)động từ (verb)
UK/siˈɛstə/AUnguồn

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Ngủ trưadanh từđếm được (countable)A nap, especially an afternoon one taken during the hottest part of the day in some cultures.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. siestaNguyên thể (infinitive)
  2. siestasSố nhiều (plural)
  3. siestaedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. siestaingPhân từ I (present participle)

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 1
Sống chậm
  1. đứng trước danh từ (attributive)Sống chậm, lười biếngLaid-back attitudes to work or laziness, especially by a Hispanic person.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Tây Ban Nhasiesta
  2. từ tiếng Latinhsexta“the sixth hour from dawn, noon, midday”

Cùng gốc (doublet)sext

Ví dụ

  • , / , Khi đến giờ ngủ trưa, bạn có thể ngắm nhìn họ bước qua / Gương mặt xinh đẹp, chẳng bận tâm gì trên đời
  • , work-related .Nhiều nhà quan sát tin rằng môi trường cận nhiệt đới góp phần tạo ra nền văn hóa sống chậm, thảnh thơi mà trong đó không có việc gì liên quan đến công việc quan trọng đến mức không thể đợi đến ngày mai.
  • .Anh ấy đã ngủ trưa xong.

AI