Dịch

sickular

tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Cánh tả; trong nền chính trị Ấn Độ, được cho là theo chủ nghĩa thế tục và tham gia vào chủ nghĩa tượng trưng, hoặc phản đối chủ nghĩa dân tộc của Ấn Độ giáotính từLeftist; in Indian politics, supposedly secularist and partaking in tokenism, or opposed to Hindu nationalism.
  2. Người cánh tả; trong chính trị Ấn Độ, một người theo chủ nghĩa thế tục, hoặc tham gia vào chủ nghĩa tượng trưng, hoặc phản đối chủ nghĩa dân tộc của Ấn Độ giáodanh từA leftist; in Indian politics, a secularist, either partaking in tokenism, or opposed to Hindu nationalism.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. sickularDạng gốc (base form)
  2. sickularsSố nhiều (plural)
  3. more sickularSo sánh hơn (comparative)
  4. most sickularSo sánh nhất (superlative)

Nguồn gốc (etymology)

Đồng nghĩa (synonym)

AI