Dịch

Sicily

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

  1. Hòn đảo lớn nhất ở Địa Trung Hải, một khu vực tự trị của Ý, gần châu Phi và tách khỏi Tunisia và Libya bởi eo biển Sicily.danh từ riêngThe largest island in the Mediterranean Sea, an autonomous region of Italy, close to Africa and separated from Tunisia and Libya by the Strait of Sicily.
  2. Đồng nghĩa với Kingdom of Sicily: một vương quốc cũ kiểm soát hòn đảo và một số miền nam nước Ý trong thời trung cổ và đầu hiện đạidanh từ riêngSynonym of Kingdom of Sicily, a former kingdom controlling the island and some of southern Italy in the medieval and early modern period
  3. Đồng nghĩa với Kingdom of Naples: một vương quốc cũ kiểm soát miền nam nước Ý và tuyên bố chủ quyền đối với hòn đảo trong thời kỳ đầu hiện đạidanh từ riêngSynonym of Kingdom of Naples, a former kingdom controlling southern Italy and claiming sovereignty over the island in the early modern period
  4. Đồng nghĩa với Kingdom of the Two Sicilies: một vương quốc cũ kiểm soát hòn đảo và phần lớn miền nam nước Ý vào thế kỷ 19danh từ riêngSynonym of Kingdom of the Two Sicilies, a former kingdom controlling the island and most of southern Italy in the 19th century

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. SicilyDạng gốc (base form)
  2. SiciliesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

County of Sicilydanh từ riêngQuốc gia Norman, bao gồm Sicily, Malta và một phần của Calabria, được thành lập vào năm 1071 và được Vương quốc Sicily kế vị vào năm 1130
Strait of Sicilydanh từ riêngEo biển giữa Sicily và Tunisia, một phần của Địa Trung Hải
Kingdom of Sicilydanh từ riêngQuốc gia tồn tại ở Sicily và phía nam bán đảo Ý từ năm 1130 đến năm 1816
Emirate of Sicilydanh từ riêngNhà nước Hồi giáo thời trung cổ cai trị Sicily từ năm 831 cho đến khi rơi vào tay người Norman vào năm 1091; cụ thể là bang do Kalbids cai trị, từ năm 948 đến năm 1091

Ví dụ

  • 9 , , , .Từ sau thế kỷ IX, thế lực của người Viking đã lan rộng tới các vùng như Normandie, Galicia, Andalusia, Sicilia và Crimea.
  • .
  • ?

AI