Dịch

Sicilian

B2tính từ (adjective)danh từ riêng (proper noun)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Thuộc về Sicily, Ýtính từkhông so sánh (not comparable)Of, from or relating to Sicily, Italy.
  2. Tiếng Sicilydanh từ riêngThe language of Sicily.
  3. Kỷ Sicilian (địa chất)danh từ riêngA sub-age from 0.781 to 0.26 million years ago, a subdivision of the Pleistocene.
  4. Người Sicilydanh từA native or inhabitant of Sicily, <.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. SicilianDạng gốc (base form)
  2. SiciliansSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

anti-Siciliantính từChống lại sự phòng thủ của Sicily
Sicilian codedanh từĐồng nghĩa với omertà
Sicilian Defencedanh từ riêngNước cờ mở đầu được đặc trưng bởi các nước đi 1.e4 c5, trong đó cả quân tốt của vua trắng và quân tốt của vua đen tiến lên hai ô như nước đi đầu tiên
Sicilian Italiandanh từ, tính từNgười Ý gốc Sicilia hoàn toàn hoặc một phần
Sicilian necktiedanh từĐồng nghĩa với Colombian necktie
Sicilian Vespersdanh từ riêngCuộc nổi loạn trên đảo Sicily, chống lại sự cai trị của Charles I xứ Anjou, bắt đầu vào Lễ Phục sinh năm 1282
War of the Sicilian Vespersdanh từ riêngCuộc chiến giữa Vương miện Aragon và Angevin được gây ra bởi cuộc nổi dậy Kinh chiều Sicilia năm 1282 và dẫn đến sự chia cắt Vương quốc Sicily, với việc Aragon chiếm hòn đảo trong khi Angevin giữ lại các lãnh thổ bán đảo

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Khai cuộc Sicilian (cờ vua)
  1. Any chess opening that starts 1 e4 c5.

Nguồn gốc (etymology)

Sicily-an

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • , I’m , let’s . , , . ?Xin lỗi, tôi là người Ý, và giả sử tôi thấy cảnh sát Sicily bắt ít người hơn ở Sicily. Có thể vì hai lý do, một là những nơi khác bắt quá nhiều, hoặc cảnh sát Sicily bắt quá ít. Bạn có phân biệt được hai điều đó không?
  • ; , , [...]Bức tranh Palermo hoang tàn mà ông vẽ ra đã lấp đầy sự áp bức hèn hạ giờ đã qua đi; những hành vi thái quá đáng xấu hổ hơn cả những gì quân Bavarese, cách người Sicily gọi quân đội hoàng gia, đã gây ra...
  • .Cờ Sicily có hình đôi chân đẹp.

AI