Dịch

sic

C2trạng từ (adverb)động từ (verb)
UK/sɪk/US/sɪk/

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Nguyên văntrạng từkhông so sánh (not comparable)Thus; as written; used to indicate, for example, that text is being quoted as it is from the source.
  2. Nguyên văn mỉa maitrạng từkhông so sánh (not comparable)Used in the manner of scare quotes
  3. Ghi chú nguyên văn, đánh dấu nguyên vănđộng từTo mark with a bracketed sic.
  4. Xua, thả, xúi cắnđộng từngoại động từ (transitive)To incite an attack by, especially a dog or dogs.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. sicNguyên thể (infinitive)
  2. sicsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. siccedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. siccingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • sic sbxúi (chó) tấn công ai

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Tấn công
  1. ngoại động từ (transitive)Tấn công, lao vào, cắnTo set upon; to chase; to attack.

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinhsīc“thus, so”

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • , (1977) ‘ .’ 18:1-34 [ 1990. 18, 1977 .]Bolinger, Dwight (1977) ‘Đại từ và các danh từ lặp lại.’ Lingua 18:1-34 [Được trích dẫn nguyên văn trong Toolan 1990. Cả trong Lingua 18 lẫn trong tập san năm 1977 đều không có.]
  • , .. , , , . . () .Trong vài tháng qua, người dân chúng tôi ở phía bắc bang New York đã phải hứng chịu các vụ ném bom xăng, sa thải, quấy rối bằng lời nói và thể xác, v.v. Danh sách này cứ kéo dài mãi. Những người Cơ Đốc giáo (sic) này đang kêu gọi một triệu người tuần hành và rất có thể sẽ tập hợp được chừng đó.
  • , , reviewer’s , .Thực tế dĩ nhiên là khiếu thẩm mỹ của nhà phê bình hiện đại không thực sự bị sốc bởi một nửa những điều mà ông ta đánh dấu nguyên văn hoặc chỉ trích, nhưng ông ta phải tìm ra điều gì đó để nói và trên hết là phô trương tính thuần khiết.

AI