Dịch

sic semper tyrannis

cụm từ (phrase)

Nghĩa chính

  1. Vì thế luôn luôn đối với những kẻ bạo chúa; những nhà lãnh đạo chuyên chế chắc chắn sẽ bị lật đổcụm từThus always to tyrants; tyrannical leaders will inevitably be overthrown.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Latinhsīc semper tyrannīs“thus always to tyrants”

AI