Dịch

shuttlecock

danh từ (noun)động từ (verb)
UK/ˈʃʌtl̩ˌkɒk/US/ˈʃʌtl̩ˌkɑk/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Quả cầu lôngdanh từđếm được (countable)A lightweight object that is conical in shape with a cork or rubber-covered nose, used in badminton the way a ball is used in other racquet games.
  2. Di chuyển nhanh chóng qua lạiđộng từTo move rapidly back and forth.
  3. Gửi hoặc ném qua lại; ồn àođộng từTo send or toss back and forth; to bandy.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. shuttlecockNguyên thể (infinitive)
  2. shuttlecocksSố nhiều (plural)
  3. shuttlecockedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. shuttlecockingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

battledore and shuttlecockdanh từTrò chơi cầu lông

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Trò chơi cầu lông
  1. không đếm được (uncountable)The game of badminton.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Quả cầu lông

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .
  • !

AI