Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Quả cầu lôngdanh từđếm được (countable)A lightweight object that is conical in shape with a cork or rubber-covered nose, used in badminton the way a ball is used in other racquet games.
- Di chuyển nhanh chóng qua lạiđộng từTo move rapidly back and forth.
- Gửi hoặc ném qua lại; ồn àođộng từTo send or toss back and forth; to bandy.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- shuttlecockNguyên thể (infinitive)
- shuttlecocksSố nhiều (plural)
- shuttlecockedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- shuttlecockingPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| battledore and shuttlecockdanh từ | danh từ | Trò chơi cầu lông |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Trò chơi cầu lông
- không đếm được (uncountable)The game of badminton.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Quả cầu lông
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .
- !