Dịch

shrunk

B1tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Co lại, bị teotính từshrunken

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. shrunkDạng gốc (base form)
  2. more shrunkSo sánh hơn (comparative)
  3. most shrunkSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

sinew-shrunktính từGân dưới bụng bị teo lại do mệt mỏi quá mức

Ví dụ

  • .Máy sấy đã làm co quần jean của tôi.
  • , .Ồ không, tôi làm co chiếc áo phông của mình rồi.
  • .Quần jean của tôi đã bị co lại.

AI