Nghĩa chính
- Co lại, bị teotính từshrunken
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- shrunkDạng gốc (base form)
- more shrunkSo sánh hơn (comparative)
- most shrunkSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| sinew-shrunktính từ | tính từ | Gân dưới bụng bị teo lại do mệt mỏi quá mức |
Ví dụ
- .Máy sấy đã làm co quần jean của tôi.
- , .Ồ không, tôi làm co chiếc áo phông của mình rồi.
- .Quần jean của tôi đã bị co lại.