Dịch

shredder

B2danh từ (noun)
US/ʃɹɛdə(ɹ)/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Người xé vụn, máy xédanh từOne who shreds or tears something.
  2. Máy hủy tài liệu, máy xé vụndanh từA machine that tears up objects into smaller pieces, especially a paper shredder, garbage shredder or gardening or farming shredder.
  3. Phần mềm xóa vĩnh viễn, chương trình xóadanh từA program that overwrites deleted data to prevent recovery.
  4. Vận động viên trượt ván tuyếtdanh từSomeone who snowboards; a snowboarder.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. shredderDạng gốc (base form)
  2. shreddersSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

file shredderdanh từChương trình phần mềm được thiết kế để ghi đè lên nội dung của tệp dữ liệu (hoặc không gian khác trên đĩa) nhằm ngăn chặn việc khôi phục nội dung tệp
nerve-shredderdanh từMột cái gì đó rất hồi hộp
paper shredderdanh từMáy cắt giấy thành những mảnh nhỏ, mỏng

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Tay đàn siêu tốc
  1. Tay đàn siêu tốc, người chơi nhanhOne who shreds, or plays (especially the guitar) very fast.

Họ từ (word family)

cùng gốc shredder

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • .Anh ấy ném tờ giấy vào máy hủy tài liệu.
  • .Tôi không nhớ cách sử dụng máy hủy tài liệu.
  • .Tôi nhầm máy hủy tài liệu với máy photocopy Xerox.

AI