Nghĩa chính
- Sự xô đẩy, sự đẩydanh từThe act of one who shoves.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- shovingDạng gốc (base form)
- shovingsSố nhiều (plural)
Ví dụ
- .Chúng tôi nhanh chóng bị chia cắt bởi những cú xô đẩy của đám đông.
- .Bọn trẻ đang xô đẩy lẫn nhau.
- .Mấy đứa trẻ cứ xô đẩy lẫn nhau.