Nghĩa chính
- Giỏ mua sắmdanh từA basket to put groceries and other merchandise in while shopping.
- Trang trên trang web mua sắm nơi các giao dịch mua hàng tiềm năng của một người được liệt kê trước khi thanh toándanh từA page on a shopping website where one's prospective purchases are listed before payment.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- shopping basketDạng gốc (base form)
- shopping basketsSố nhiều (plural)
Xuất hiện ở từ khác
- basketkết hợpgiỏ mua sắm
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Ví dụ
- .Anh ấy lấy một giỏ mua sắm khi bước vào siêu thị.
- .Tôi chất đầy giỏ mua sắm bằng trái cây.
- .Tôi không thể tìm thấy giỏ mua sắm.