Dịch

sheltered

B2tính từ (adjective)động từ (verb)
UK/ˈʃɛltəd/US/ˈʃɛltɚd/nguồn

Nghĩa chính

  1. Được che chở, được bảo vệtính từProtected, as from wind or weather.
  2. Được bao bọc kỹ, ít va chạmtính từ(Of a person) who grew up being overprotected by parents or other guardians, often lacking social skills or worldly experience as a result.
  3. Quá khứ và phân từ quá khứ của shelterđộng từsimple past and past participle of shelter

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. shelteredDạng gốc (base form)
  2. more shelteredSo sánh hơn (comparative)
  3. most shelteredSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

live a sheltered lifeSống cuộc đời được bao bọc
sheltered accommodationChỗ ở có hỗ trợ đặc biệt
sheltered existenceCuộc sống được chở che
sheltered housingNhà ở có trợ cấp cho người già
sheltered upbringingSự nuôi dạy được bảo bọc kỹ
sheltered watersVùng nước khuất gió
sheltered workshopdanh từHoäi thaûo ñöôïc baûo boïc, che chôû ‘
tax-shelteredtính từTiền hoặc tài sản khác: được bảo vệ bởi nơi trú ẩn thuế

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • " , ," . " ."Anh ấy nhận xét: "Một góc đầy nắng và kín gió. Quả là chỗ lý tưởng để kê chiếc ghế dựa và đọc sách."
  • .Chúng tôi đã trú mưa dưới một gốc cây.
  • .Cô ấy đã có một cuộc sống được gia đình bao bọc kỹ càng.

AI