Nghĩa chính
- Được che chở, được bảo vệtính từProtected, as from wind or weather.
- Được bao bọc kỹ, ít va chạmtính từ(Of a person) who grew up being overprotected by parents or other guardians, often lacking social skills or worldly experience as a result.
- Quá khứ và phân từ quá khứ của shelterđộng từsimple past and past participle of shelter
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- shelteredDạng gốc (base form)
- more shelteredSo sánh hơn (comparative)
- most shelteredSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| live a sheltered life | Sống cuộc đời được bao bọc | |
| sheltered accommodation | Chỗ ở có hỗ trợ đặc biệt | |
| sheltered existence | Cuộc sống được chở che | |
| sheltered housing | Nhà ở có trợ cấp cho người già | |
| sheltered upbringing | Sự nuôi dạy được bảo bọc kỹ | |
| sheltered waters | Vùng nước khuất gió | |
| sheltered workshopdanh từ | danh từ | Hoäi thaûo ñöôïc baûo boïc, che chôû ‘ |
| tax-shelteredtính từ | tính từ | Tiền hoặc tài sản khác: được bảo vệ bởi nơi trú ẩn thuế |
Xuất hiện ở từ khác
- safeđồng nghĩaCó chỗ che chở khỏi tác động bên ngoài.
Họ từ (word family)
cùng gốc shelteredNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- " , ," . " ."Anh ấy nhận xét: "Một góc đầy nắng và kín gió. Quả là chỗ lý tưởng để kê chiếc ghế dựa và đọc sách."
- .Chúng tôi đã trú mưa dưới một gốc cây.
- .Cô ấy đã có một cuộc sống được gia đình bao bọc kỹ càng.