Dịch

shekel

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Đơn vị tiền tệ của cả Israel cổ đại và hiện đạidanh từA currency unit of both ancient and modern Israel.
  2. Tiền bạcdanh từMoney.
  3. Đơn vị trọng lượng cổ xưa tương đương với một phần năm mươi mindanh từAn ancient unit of weight equivalent to one-fiftieth of a mina.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. shekelDạng gốc (base form)
  2. shekalim (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
  3. shekelsSố nhiều (plural)

Số nhiều không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

new shekeldanh từĐồng tiền của Israel kể từ ngày 1 tháng 1 năm 1986 (phân biệt với đồng shekel bị bãi bỏ năm 1980-1985). Chia thành 100 agorot và được biểu thị bằng ₪. Trong tiếng Anh, cũng được thể hiện bằng chữ viết tắt NIS (nghĩa là "Shekel Israel mới"). Mã ISO 4217: ILS

Ví dụ

  • " , ; , ; , ."
  • .
  • […] 1887-9 , breast-full , , , .

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Do Tháiשֶׁקֶלshékel“shekel”
  2. từ tiếng Akkadšiqlumšiqlum

Ngôn ngữ khác

AI