Nghĩa chính
- Đơn vị tiền tệ của cả Israel cổ đại và hiện đạidanh từA currency unit of both ancient and modern Israel.
- Tiền bạcdanh từMoney.
- Đơn vị trọng lượng cổ xưa tương đương với một phần năm mươi mindanh từAn ancient unit of weight equivalent to one-fiftieth of a mina.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- shekelDạng gốc (base form)
- shekalim (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
- shekelsSố nhiều (plural)
Số nhiều không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| new shekeldanh từ | danh từ | Đồng tiền của Israel kể từ ngày 1 tháng 1 năm 1986 (phân biệt với đồng shekel bị bãi bỏ năm 1980-1985). Chia thành 100 agorot và được biểu thị bằng ₪. Trong tiếng Anh, cũng được thể hiện bằng chữ viết tắt NIS (nghĩa là "Shekel Israel mới"). Mã ISO 4217: ILS |
Ví dụ
- " , ; , ; , ."
- .
- […] 1887-9 , breast-full , , , .
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Do Tháiשֶׁקֶלshékel“shekel”
- từ tiếng Akkadšiqlumšiqlum
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha