Dịch

sheik

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Tù trưởng, thủ lĩnhdanh từThe leader of an Arab village, family or small tribe.
  2. Giáo sĩ Hồi giáodanh từAn Islamic religious cleric; the master of a Sufi order.
  3. Thân vương, hoàng thândanh từAn official title for members of the royal family as well as some prominent families.
  4. Người Ả Rậpdanh từAn Arab, especially one dressed in traditional clothing.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. sheikDạng gốc (base form)
  2. sheiksSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

sheik al-Yahuddanh từĐại diện chính thức của cộng đồng Do Thái dưới chính phủ Hồi giáo

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Tôn sư
  1. Tôn sư, bậc thầy tâm linhAn honorific for specialists in spirituality, for example in Sufism.

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • , , , , , .Tarzan, lúc này với sự giúp đỡ của Abdul đã bập bõm vài từ tiếng Ả Rập, bèn hỏi một trong những thanh niên đi cùng tù trưởng khi người này đang bày tỏ sự kính trọng với Đại úy Gerard.
  • , , , .Cha của anh ấy là một tù trưởng, hay thủ lĩnh của một bộ lạc Bedouin, những bộ lạc Ả Rập đích thực trên sa mạc chỉ sống trong lều tại các ốc đảo.
  • , , , .Sheik là thuật ngữ đồng nghĩa với quyền lực to lớn, sự kính trọng, sự giàu có và thường là tôn giáo.

AI