Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Tù trưởng, thủ lĩnhdanh từThe leader of an Arab village, family or small tribe.
- Giáo sĩ Hồi giáodanh từAn Islamic religious cleric; the master of a Sufi order.
- Thân vương, hoàng thândanh từAn official title for members of the royal family as well as some prominent families.
- Người Ả Rậpdanh từAn Arab, especially one dressed in traditional clothing.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- sheikDạng gốc (base form)
- sheiksSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| sheik al-Yahuddanh từ | danh từ | Đại diện chính thức của cộng đồng Do Thái dưới chính phủ Hồi giáo |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Tôn sư
- Tôn sư, bậc thầy tâm linhAn honorific for specialists in spirituality, for example in Sufism.
Họ từ (word family)
cùng gốc sheikNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , , , , , .Tarzan, lúc này với sự giúp đỡ của Abdul đã bập bõm vài từ tiếng Ả Rập, bèn hỏi một trong những thanh niên đi cùng tù trưởng khi người này đang bày tỏ sự kính trọng với Đại úy Gerard.
- , , , .Cha của anh ấy là một tù trưởng, hay thủ lĩnh của một bộ lạc Bedouin, những bộ lạc Ả Rập đích thực trên sa mạc chỉ sống trong lều tại các ốc đảo.
- , , , .Sheik là thuật ngữ đồng nghĩa với quyền lực to lớn, sự kính trọng, sự giàu có và thường là tôn giáo.