Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
sheboon
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Người phụ nữ da đen xấu xí, béo hoặc ngu ngốc
danh từ
An ugly, fat or stupid black woman.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
sheboon
Dạng gốc
(base form)
sheboon
s
Số nhiều
(plural)
Ví dụ
I
was
recently
contacted
by
an
old
sheboon
girlfriend
,
who
suggested
we
"
do
lunch
"
sometime
.
The
unwed
,
government
dependent
sheboons
who
use
food
as
a
babysitter
,
while
stuffing
their
own
faces
constantly
.
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
negress
buffarilla
she-ape
sherilla
Nguồn gốc
(etymology)
she
+
baboon
AI
1
Người phụ nữ da đen xấu xí
1
Người phụ nữ da đen xấu xí
1
Người phụ nữ da đen xấu xí