Dịch

shaved ice

danh từ (noun)
US/ˈʃeɪvd ˈaɪs/

Nghĩa chính

  1. Đá bàodanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Any of various desserts that incorporate finely crushed or shaved ice and a sweet syrup.
  2. Đá nghiền mịndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The finely crushed ice itself.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. shaved iceDạng gốc (base form)
  2. shaved icesSố nhiều (plural)

Ví dụ

  • .Đổ lên đá nghiền mịn trong ly cocktail rồi khuấy đều.
  • " ," ."Chắc anh ấy muốn ăn đá bào," anh ấy nói.
  • ?Người muốn ăn đá bào đâu rồi?

Họ từ (word family)

AI