Nghĩa chính
- Đá bàodanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Any of various desserts that incorporate finely crushed or shaved ice and a sweet syrup.
- Đá nghiền mịndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The finely crushed ice itself.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- shaved iceDạng gốc (base form)
- shaved icesSố nhiều (plural)
Ví dụ
- .Đổ lên đá nghiền mịn trong ly cocktail rồi khuấy đều.
- " ," ."Chắc anh ấy muốn ăn đá bào," anh ấy nói.
- ?Người muốn ăn đá bào đâu rồi?