Dịch

shave ice

danh từ (noun)
US/ˈʃeɪv ˈaɪs/

Nghĩa chính

  1. Dạng đá bào của Hawaii, một món tráng miệng được làm bằng cách cạo một khối đá và thêm xi-rô có hương vịdanh từA Hawaiian form of shaved ice, a dessert made by shaving a block of ice and adding flavored syrup.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Họ từ (word family)

AI