Dịch

shamrock

C1danh từ (noun)
UK/ˈʃæm.ɹɒk/US/ˈʃæm.ɹɑk/nguồn

Nghĩa chính

  1. Lá cỏ ba lá biểu tượngdanh từThe trefoil leaf of any small clover, especially Trifolium repens, or such a leaf from a clover-like plant, commonly used as a symbol of Ireland.
  2. Cỏ ba ládanh từAny of several species of small clover-like plant species, with trefoil leaves, especially Trifolium repens.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. shamrockDạng gốc (base form)
  2. shamrocksSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

wet the shamrockđộng từĐi uống rượu, đặc biệt là trong dịp ăn mừng chiến thắng hoặc vào Ngày Thánh Patrick

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Irelandseamróg
  2. từ tiếng Ireland cổsemróc
  3. từ tiếng Celt nguyên thủy*semarā

Ví dụ

  • .Cô ấy cài một nhánh cỏ ba lá để vinh danh cội nguồn Ai-rơ-len của mình.
  • .Các cánh đồng phủ đầy cỏ ba lá.
  • , , .Anh ấy đến với người Ai-rơ-len với đầy đủ dấu hiệu của một tông đồ, và khi người dân yêu cầu anh ấy giải thích về Ba Ngôi Thiên Chúa, anh ấy cúi xuống đất và nhặt lên một nhánh cỏ ba lá.

AI