Nghĩa chính
- Dụng cụ che nắng, người tạo bóngdanh từOne who, or that which, shades.
- Bộ tạo đổ bóng, trình shaderdanh từA set of software instructions used to calculate rendering effects on graphics hardware.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- shaderDạng gốc (base form)
- shadersSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| pixel shaderdanh từ | danh từ | Trình đổ bóng hoạt động ở cấp độ pixel riêng lẻ, được sử dụng để tạo các hiệu ứng hình ảnh phức tạp |
| fragment shaderdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với pixel shader |
| geometry shaderdanh từ | danh từ | Loại trình đổ bóng có thể xử lý hình học mô hình ba chiều, ví dụ bằng cách biến một nguyên mẫu này thành một nguyên mẫu khác |
| compute shader | Chưa có nghĩa | |
| vertex shader | Chưa có nghĩa |
Họ từ (word family)
cùng gốc shaderNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha