Dịch

sha

C2danh từ (noun)thán từ (interjection)
US/ʃɑ/

Nghĩa chính

  1. Chữ cái Shadanh từThe letter Ш, ш.
  2. Dạng khác của shahdanh từAlternative form of shah (“king of Persia etc.”).
  3. Dạng chữ khác của SHAdanh từAlternative letter-case form of SHA (“cryptographic hash”).
  4. Cưng ơi, em yêuthán từdear, honey, hon

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. shaDạng gốc (base form)
  2. shasSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Sha Tindanh từ riêngKhu vực và thị trấn ở quận Sha Tin, Tân Giới, Hồng Kông
Pak Sha Wandanh từ riêngVịnh ở quận Sai Kung, Hồng Kông: Hebe Haven
Sha'bandanh từ riêngTháng thứ tám của lịch Hồi giáo
gua shadanh từPhương pháp điều trị được sử dụng trong y học cổ truyền Trung Quốc bao gồm việc dùng một vật cứng ấn liên tục lên da, làm vỡ các mao mạch trên bề mặt và để lại vết bầm nhẹ, được cho là có tác dụng giải phóng các chất không tốt cho cơ thể
Sha Tau Kokdanh từ riêngThị trấn ở quận Bắc, Tân Giới, Hồng Kông
Tsim Sha Tsuidanh từ riêngKhu vực của quận Yau Tsim Mong, Cửu Long, Hồng Kông
Cheung Sha Wandanh từ riêngKhu vực của quận Thâm Thủy Bộ, Cửu Long, Hồng Kông
sha'n'ttừ viết tắtDated spelling of shan't.chưa dịch

Nguồn gốc (etymology)

danh từ
  1. mượn từ tiếng Ngaша
thán từ
  1. mượn từ Louisiana Frenchcher“dear”

Ví dụ

  • .Nếu Allah muốn.

AI