Nghĩa chính
- Chữ cái Shadanh từThe letter Ш, ш.
- Dạng khác của shahdanh từAlternative form of shah (“king of Persia etc.”).
- Dạng chữ khác của SHAdanh từAlternative letter-case form of SHA (“cryptographic hash”).
- Cưng ơi, em yêuthán từdear, honey, hon
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- shaDạng gốc (base form)
- shasSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Sha Tindanh từ riêng | danh từ riêng | Khu vực và thị trấn ở quận Sha Tin, Tân Giới, Hồng Kông |
| Pak Sha Wandanh từ riêng | danh từ riêng | Vịnh ở quận Sai Kung, Hồng Kông: Hebe Haven |
| Sha'bandanh từ riêng | danh từ riêng | Tháng thứ tám của lịch Hồi giáo |
| gua shadanh từ | danh từ | Phương pháp điều trị được sử dụng trong y học cổ truyền Trung Quốc bao gồm việc dùng một vật cứng ấn liên tục lên da, làm vỡ các mao mạch trên bề mặt và để lại vết bầm nhẹ, được cho là có tác dụng giải phóng các chất không tốt cho cơ thể |
| Sha Tau Kokdanh từ riêng | danh từ riêng | Thị trấn ở quận Bắc, Tân Giới, Hồng Kông |
| Tsim Sha Tsuidanh từ riêng | danh từ riêng | Khu vực của quận Yau Tsim Mong, Cửu Long, Hồng Kông |
| Cheung Sha Wandanh từ riêng | danh từ riêng | Khu vực của quận Thâm Thủy Bộ, Cửu Long, Hồng Kông |
| sha'n'ttừ viết tắt | từ viết tắt | Dated spelling of shan't.chưa dịch |
Nguồn gốc (etymology)
danh từ
- mượn từ tiếng Ngaша
thán từ
- mượn từ Louisiana Frenchcher“dear”
Ví dụ
- .Nếu Allah muốn.