Sha Tau Kok
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Thị trấn ở quận Bắc, Tân Giới, Hồng Kôngdanh từ riêngA town in North district, New Territories, Hong Kong.
- Ủy ban nông thôn ở quận Bắc, vùng lãnh thổ mới, Hồng Kôngdanh từ riêngA rural committee in North district, New Territories, Hong Kong.
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Quảng Đông沙頭角
Ví dụ
- Sino $143 ($18.44 ) $1,104 .
- , , , .