Tsim Sha Tsui
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Khu vực của quận Yau Tsim Mong, Cửu Long, Hồng Kôngdanh từ riêngAn area of Yau Tsim Mong district, Kowloon, Hong Kong.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Yau Tsim Mongdanh từ riêng | danh từ riêng | Quận của Hồng Kông |
| East Tsim Sha Tsui | Chưa có nghĩa | |
| Yau Tsim | Chưa có nghĩa |
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Quảng Đông尖沙咀
Ví dụ
- , 7 $2,000 . Tsim , , , $1,436 .
- , Tsim .