TST
danh từ riêng (proper noun)danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Viết tắt của Tsim Sha Tsuidanh từ riêngInitialism of Tsim Sha Tsui.
- Mã ga Tsim Sha Tsui ở Hồng Kôngdanh từ riêngThe station code of Tsim Sha Tsui in Hong Kong.
- Viết tắt của tunnel seismic tomography: kỹ thuật dự đoán địa chất đường hầmdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Initialism of tunnel seismic tomography: a tunnel geological prediction technique.
- Viết tắt của tuberculin skin test: xét nghiệm nhiễm trùng bệnh laodanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Initialism of tuberculin skin test: a test for tuberculosis infection.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- TSTDạng gốc (base form)
- TSTsSố nhiều (plural)
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Viết tắt của ternary search tree: một kiểu thử
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Initialism of ternary search tree: a type of trie.