Nghĩa chính
- Trung sĩdanh từA title added before the name of a sergeant.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- SgtDạng gốc (base form)
- SgtsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| detective sgt | Trung sĩ thám tử | |
| staff sgt | Thượng sĩ | |
| 1/Sgt.danh từ | danh từ | Chức danh được thêm vào trước tên của một trung sĩ |
| S/Sgt.danh từ | danh từ | Chức danh được thêm vào trước tên của một trung sĩ |
| MGy Sgtdanh từ | danh từ | Viết tắt của master gunnery sergeant |
| Gy. Sgt.danh từ | danh từ | Viết tắt của gunnery sergeant |
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- . .Quân đội rất cần thêm những người lính như Trung sĩ Jackson.