Dịch

sept

C2danh từ (noun)động từ (verb)
UK/sɛpt/US/sɛpt/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Dòng họ, thị tộcdanh từA clan, tribe, or family, proceeding from a common progenitor; especially, one of the ancient clans of Ireland.
  2. Hàng rào, lan candanh từAn enclosure; a railing.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. septDạng gốc (base form)
  2. septsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

sept-tiền tốBảy: hình thành các từ liên quan đến bảy
Sept-ÎlesThành phố ở vùng Côte-Nord phía đông Quebec, Canada
Sept.danh từ riêngAlternative form of Sep: Abbreviation of September.chưa dịch
septa-tiền tốBảy
septi-tiền tốBảy
septo-tiền tốVách ngăn

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Quá khứ và phân từ quá khứ của seep
  1. simple past and past participle of seep

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Latinhsaeptum“fence, enclosure”

Ví dụ

  • .Hôn nhân không diễn ra trong cùng một thị tộc.
  • . 15, 2017.Tàu vũ trụ Cassini đã kết thúc sứ mệnh vào ngày 15 tháng 9 năm 2017.
  • . 11, 2001 .Thống đốc ví tình hình bang đang đối mặt với những ngày sau vụ tấn công khủng bố ngày 11 tháng 9 năm 2001.

AI