Dịch

sentencing

B2tính từ (adjective)danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Câutính từRelating to a judicial sentence.
  2. Việc tuyên án, sự tuyên ándanh từkhông đếm được (uncountable)The act of pronouncing a judicial sentence on someone convicted of a crime.
  3. Mức án, bản ándanh từđếm được (countable)That which has been pronounced as a judgement or sentence for a crime.
  4. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của sentenceđộng từpresent participle and gerund of sentence

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. sentencingDạng gốc (base form)
  2. sentencingsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

sentencing rangedanh từPhạm vi hình phạt được phép đối với một tội nhất định (Mục này là trung tâm dịch thuật.)
circle sentencingdanh từMột cách tiếp cận việc tuyên án hình sự trong cộng đồng thổ dân Úc, dựa trên phong tục của thổ dân và có sự tham gia của người lớn tuổi

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Việc đặt câu
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Việc đặt câu, sự ghép câuThe act of creating one or more complete sentences from fragmented thoughts and phrases.

Họ từ (word family)

cùng gốc sentencing

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .Không có hướng dẫn tuyên án nào cho tội danh này.
  • , .Sau phán quyết, việc tuyên án đã không bị hoãn lại.
  • .Anh ấy chật vật ghép những dòng thơ rời rạc và đầy giận dữ của mình thành các câu văn xuôi.

AI