Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Tâm cảm, cảm xúcdanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)Capabilities to have emotions; feelings.
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Lòng biết ơn
- chỉ dùng số nhiều (plural only)Feelings of gratitude.
Nguồn gốc (etymology)
Ví dụ
- .Mặc dù tạo ấn tượng thanh nhã, thực tế cô ấy rất quyết đoán đến mức mọi cảm xúc cô có đều bị ý chí sắt đá kiềm chế.
- artist's , .Bất kỳ ai cũng có thể làm tổn thương cảm xúc của một nghệ sĩ, nhưng dường như không ai muốn hỗ trợ tài chính cho họ.
- .Cảm xúc của họ bị bóp méo.