Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
sempre
trạng từ
(adverb)
nguồn
Nghĩa chính
1
Liên tục
trạng từ
không so sánh
(not comparable)
always, still; maintaining the same style
Nguồn gốc
(etymology)
mượn từ tiếng Ý
sempre
“always, still”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
不断
bù duàn
Không ngừng, liên tục
连续
lián xù
Liên tục, liên tiếp
一直
yī zhí
Luôn, liên tục, suốt
Tiếng Tây Ban Nha
constante
Không đổi, liên tục, kiên trì
constantemente
Liên tục, không ngừng, luôn luôn
continuo
Liên tục, không ngớt
AI
1
Liên tục
1
Liên tục
1
Liên tục