Nghĩa chính
- Đồng xu nửa as, đồng sê-midanh từA small bronze coin minted during the Roman Republic, valued at half an as.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- semisDạng gốc (base form)
- semisesSố nhiều (plural)
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinhsēmis
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc semisVí dụ
- .Chỉ có xe đầu kéo chạy qua.
- .Xe đầu kéo được phép lái ở Algiers với giấy phép hợp lệ.
- .Xe đầu kéo giữ cho nền kinh tế vận hành.