semigroup
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Các tập hợp có phép toán nhị phân đóng và kết hợpdanh từAny set for which there is a binary operation that is closed and associative.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- semigroupDạng gốc (base form)
- semigroupsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| inverse semigroupdanh từ | danh từ | Nửa nhóm trong đó mọi phần tử x đều có y nghịch đảo, sao cho x = xyx và y = yxy |
| semigroup homomorphismdanh từ | danh từ | Một chức năng bảo tồn cấu trúc nửa nhóm |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc semigroupVí dụ
- , .
- , , , .