Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
semidomestic
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Được thuần hóa một phần; quen sống chung với con người
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Partially domesticated; accustomed to living together with humans
Họ từ
(word family)
cùng gốc
semidomestic
semidomestic
ated
Của động vật: được nuôi giữ và nuôi ở dạng không khác biệt đáng kể so với giống hoang dã
tính từ
semidomestic
ation
Tình trạng dã thú được thuần dưỡng một nửa
danh từ
Nguồn gốc
(etymology)
semi-
+
domestic
Ví dụ
City
birds
are
often
semidomestic
,
depending
on
humans
to
provide
food
and
habitat
.
AI
1
Được thuần hóa một phần
1
Được thuần hóa một phần
1
Được thuần hóa một phần