Dịch

semidomestic

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Được thuần hóa một phần; quen sống chung với con ngườitính từkhông so sánh (not comparable)Partially domesticated; accustomed to living together with humans

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • , .

AI