Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
semidomestication
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Tình trạng dã thú được thuần dưỡng một nửa
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The process of bringing an animal to a semidomesticated state.
Nguồn gốc
(etymology)
semi-
+
domestication
AI
1
Tình trạng dã thú được thuần dưỡng một nửa
1
Tình trạng dã thú được thuần dưỡng một nửa
1
Tình trạng dã thú được thuần dưỡng một nửa