semi-norm
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Hàm được ký hiệu là ∥v∥ ánh xạ vectơ v tới một giá trị không âm sao cho ∥cv∥ = |c|.∥v∥, trong đó c là đại lượng vô hướng và ∥v + w∥ ≤ ∥v∥ + ∥w∥ (bất đẳng thức tam giác); điều kiện ∥v∥ = 0 ngụ ý rằng v = 0 là không bắt buộc, nhưng khi nó đúng thì bán chuẩn là chuẩndanh từA function denoted ∥v∥ that maps a vector v to a non-negative value such that ∥cv∥ = |c|.∥v∥, where c is a scalar, and ∥v + w∥ ≤ ∥v∥ + ∥w∥ (the triangle inequality); the condition that ∥v∥ = 0 implies that v = 0 is not required, but when it holds, the semi-norm is a norm.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- semi-normDạng gốc (base form)
- semi-normsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| semi-normed | Chưa có nghĩa |
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc semi-normTừ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha