Dịch

semi-norm

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Hàm được ký hiệu là ∥v∥ ánh xạ vectơ v tới một giá trị không âm sao cho ∥cv∥ = |c|.∥v∥, trong đó c là đại lượng vô hướng và ∥v + w∥ ≤ ∥v∥ + ∥w∥ (bất đẳng thức tam giác); điều kiện ∥v∥ = 0 ngụ ý rằng v = 0 là không bắt buộc, nhưng khi nó đúng thì bán chuẩn là chuẩndanh từA function denoted ∥v∥ that maps a vector v to a non-negative value such that ∥cv∥ = |c|.∥v∥, where c is a scalar, and ∥v + w∥ ≤ ∥v∥ + ∥w∥ (the triangle inequality); the condition that ∥v∥ = 0 implies that v = 0 is not required, but when it holds, the semi-norm is a norm.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. semi-normDạng gốc (base form)
  2. semi-normsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

semi-normedChưa có nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Họ từ (word family)

cùng gốc semi-norm
Từ liên quan (related word)

Ngôn ngữ khác

AI