Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- Mép của vải dệt thoi, trong đó các sợi ngang (từ bên này sang bên kia) chạy xung quanh các sợi dọc (từ trên xuống dưới), tạo thành một mép hoàn thiệndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The edge of a woven fabric, where the weft (side-to-side) threads run around the warp (top to bottom) threads, creating a finished edge.
- Các mép vải cũng được hoàn thiện để tránh bị ráchdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Any edge of fabric finished so as to prevent raveling.
- Diện tích thừa của bất kỳ tờ giấy in hoặc đục lỗ nào, chẳng hạn như đường viền trên một tờ tem bưu chính hoặc lề rộng của một bản khắcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The excess area of any printed or perforated sheet, such as the border on a sheet of postage stamps or the wide margins of an engraving.
- Tặng một tấm vải cho (vải)động từTo give a selvage to (fabric).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)4 nghĩa khác
Danh từ (noun) 4
Đường viền rõ ràng của một khối đá lửa. Nó thường có dạng hạt mịn hoặc dạng thủy tinh do được làm lạnh nhanh
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A distinct border of a mass of igneous rock. It is usually fine-grained or glassy due to rapid cooling.
Họ từ (word family)
cùng gốc selvageVí dụ
- , / .