Nghĩa chính
- Bán lạiđộng từto resell.
- Thuyết phụcđộng từTo convince.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- sell onNguyên thể (infinitive)
- sells onNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- sold on (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- selling onPhân từ I (present participle)
Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| race on Sunday, sell on Mondaycụm từ | cụm từ | Đồng nghĩa với what wins on Sunday sells on Monday |
| sell on credit | Bán chịu | |
| sell oneselfđộng từ | động từ | Thăng tiến bản thân, để nâng cao bản thân |
| sell one's assđộng từ | động từ | Đi làm gái mại dâm; cung cấp dịch vụ tình dục để kiếm tiền |
| sell one's bodyđộng từ | động từ | Đi làm gái mại dâm |
| sell one's soulđộng từ | động từ | Từ bỏ các giá trị tinh thần hoặc nguyên tắc đạo đức của mình để theo đuổi sự giàu có hoặc những lợi ích khác |
| sell oneself shortcụm từ | cụm từ | Hạ thấp bản thân khi phán xét; đánh giá thấp bản thân và khả năng của mình (và do đó tránh được thừa nhận ở mức độ xứng đáng) |
| sell one's life dearlyđộng từ | động từ | Giết được nhiều quân địch trước khi hy sinh |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- company's , , .
- !
- ?