Nghĩa chính
- Hạ thấp bản thân khi phán xét; đánh giá thấp bản thân và khả năng của mình (và do đó tránh được thừa nhận ở mức độ xứng đáng)cụm từTo belittle oneself in judgment; to underestimate oneself and one's abilities (and thus avoid being acknowledged to the deserved extent).
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- . .
- .