self-will
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Sự cứng đầu cứng cổ, sự bướng bỉnhdanh từkhông đếm được (uncountable)The quality of being willful and ignoring opposition.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| self-willedtính từ | tính từ | Cố chấp; mạnh mẽ; không khuất phục trước những mong muốn, mối quan tâm hoặc ý kiến của người khác |
| self-willedlytrạng từ | trạng từ | Một cách tự nguyện |
| self-willednessdanh từ | danh từ | Tính tự nguyện |
Ví dụ
- .
- , : , .