Nghĩa chính
- Tự phục vụdanh từkhông đếm được (uncountable)đứng trước danh từ (attributive)The practice of serving oneself, usually when purchasing items.
- Thủ dâmdanh từkhông đếm được (uncountable)Masturbation.
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| self-service buffet | Tiệc buffet tự phục vụ | |
| self-service checkout | Quầy thanh toán tự phục vụ | |
| self-service laundry | Tiệm giặt là tự phục vụ | |
| self-service machine | Máy tự phục vụ | |
| self-service restaurant | Nhà hàng tự phục vụ |
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- triple-counter .Ở phía đối diện của sảnh chờ là phòng vé ba quầy và ba máy tự phục vụ nằm liền kề với một quầy chăm sóc khách hàng lớn cùng lối qua cửa soát vé.
- .Nhà ăn đó là nơi tự phục vụ.
- .Nhà ăn là một kiểu nhà hàng tự phục vụ.