Dịch

self-service

B1danh từ (noun)
UK/sɛlfˈsɜː.vɪs/US/sɛlfˈsɜɹ.vɪs/nguồn

Nghĩa chính

  1. Tự phục vụdanh từkhông đếm được (uncountable)đứng trước danh từ (attributive)The practice of serving oneself, usually when purchasing items.
  2. Thủ dâmdanh từkhông đếm được (uncountable)Masturbation.

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Cụm từ (phrase)

self-service buffetTiệc buffet tự phục vụ
self-service checkoutQuầy thanh toán tự phục vụ
self-service laundryTiệm giặt là tự phục vụ
self-service machineMáy tự phục vụ
self-service restaurantNhà hàng tự phục vụ

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • triple-counter .Ở phía đối diện của sảnh chờ là phòng vé ba quầy và ba máy tự phục vụ nằm liền kề với một quầy chăm sóc khách hàng lớn cùng lối qua cửa soát vé.
  • .Nhà ăn đó là nơi tự phục vụ.
  • .Nhà ăn là một kiểu nhà hàng tự phục vụ.

AI