Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
self-recrimination
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Việc thực hành hoặc thói quen tự trách mình, đổ lỗi hoặc chỉ trích bản thân
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The practice or habit of recriminating against oneself, of blaming or censuring oneself.
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
self-discrimination
self-hatred
self-loathing
Nguồn gốc
(etymology)
self-
+
recrimination
AI
1
đổ lỗi hoặc chỉ trích bản thân
1
đổ lỗi hoặc chỉ trích bản thân
1
đổ lỗi hoặc chỉ trích bản thân