self-qualifying
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Hành động của động từ để tự đủ điều kiện; Quá trình đủ điều kiện thông qua bên thứ nhấtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The action of the verb to self-qualify; The process of qualifying through a first party
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- self-qualifyingDạng gốc (base form)
- self-qualifyingsSố nhiều (plural)
Nguồn gốc (etymology)
danh từ
động từ
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)