Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
self-identity
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Ý thức về cá tính mình
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The quality of being the same thing as itself.
Họ từ
(word family)
Từ liên quan
(related word)
self-identical
Ví dụ
It
also
entailed
well-documented
disadvantages
:
a
population
increase
in
an
unsustaining
economy
,
a
battered
self-identity
,
a
plague
of
substance
abuse
.
For
LDS
Church
members
,
that
history
is
taught
from
a
young
age
as
part
of
their
self-identity
.
Nguồn gốc
(etymology)
self-
+
identity
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
autoidentidad
giống cái
Tự nhận dạng
AI
1
Ý thức về cá tính mình
1
Ý thức về cá tính mình
1
Ý thức về cá tính mình