Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
self-centering
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Có xu hướng đi về phía tâm lỗ thích hợp khi cắt
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Tending to walk toward the proper center of a hole when cutting.
Họ từ
(word family)
Từ liên quan
(related word)
eccentric
concentric
self-centered
self-centeredness
Ví dụ
self-centering
reamer
AI
1
Có xu hướng đi về phía tâm lỗ thích hợp khi cắt
1
Có xu hướng đi về phía tâm lỗ thích hợp khi cắt
1
Có xu hướng đi về phía tâm lỗ thích hợp khi cắt