Dịch

self-acceptance

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Sự chấp nhận bản thân bất chấp những điểm yếu hoặc thiếu sótdanh từkhông đếm được (uncountable)The acceptance of self in spite of weaknesses or deficiencies.

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • .
  • .
  • .

Ngôn ngữ khác

AI