Dịch

selectman

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Các hội đồng quản trị của thành phố được bầu để quản lý một số thị trấn ở New Englanddanh từAny of a board of municipal officers elected to manage some New England towns.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. selectmanDạng gốc (base form)
  2. selectmen (bất quy tắc)Số nhiều (plural)

Số nhiều không theo quy tắc.

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • […] : . , town’s .
  • , , .

AI